Bảng Size Giày

UK Nam US Nữ US EU Japan (CM)
3.5 4.5 6 36 22.5
4 5 6.5 36.5 23
4.5 5.5 7 37 23.5
5 6 7.5 38 24
5.5 6.5 8 38.5 24.5
6 7 8.5 39 25
6.5 7.5 9 40 25.5
7 8 9.5 40.5 26
7.5 8.5 10 41 26.5
8 9 10.5 42 27
8.5 9.5 11 42.5 27.5
9 10 11.5 43 28
9.5 10.5 12 44 28.5
10 11 12.5 44.5 29
10.5 11.5 13 45 29.5
11 12 13.5 46 30
11.5 12.5 14 46.5 30.5
12 13 14.5 47 31
12.5 13.5 15 48 31.5
13 14 15.5 48.5 32

Bảng Size Giày Trẻ Em

CHIỀU DÀI BÀN CHÂN (CM) E (Nhật)
Nhỏ hơn D/C
2E (Nhật)
= D/C (Quốc tế)
3E (Nhật)
= EE (Quốc tế)
4E (Nhật)
= 2E (Quốc tế)
CHU VI BÀN CHÂN ĐỘ RỘNG BÀN CHÂN CHU VI BÀN CHÂN ĐỘ RỘNG BÀN CHÂN CHU VI BÀN CHÂN ĐỘ RỘNG BÀN CHÂN CHU VI BÀN CHÂN ĐỘ RỘNG BÀN CHÂN
18 176 72 182 74 188 76 194 78
18.5 180 73 186 75 192 78 198 80
19 184 75 190 77 196 79 202 81
19.5 188 77 194 79 200 81 206 83
20 192 78 198 81 204 83 210 85
20.5 196 80 202 82 208 84 214 86
21 200 82 206 84 212 86 218 88
21.5 204 84 210 86 216 88 222 90
22 208 85 214 87 220 89 226 91
22.5 212 87 218 89 224 91 230 93
23 216 89 222 91 228 93 234 95
23.5 220 90 226 92 232 94 238 97
24 224 92 230 94 236 96 242 98
24.5 228 94 234 96 240 98 246 100

Mẹo chung khi chọn size giày

Tất cả các kích cỡ giày trên trang sản phẩm đều sử dụng hệ thống size US (Mỹ).

Chọn độ rộng

Giày nam:

D là độ rộng tiêu chuẩn. 2E là độ rộng lớn

Giày nữ:

B là độ rộng tiêu chuẩn. D là độ rộng lớn

Bảng quy đổi độ rộng giày.

2A B D 2E
Giày nam độ rộng tiêu chuẩn Giày nam độ rộng lớn
Giày nữ độ rộng hẹp Giày nữ độ rộng tiêu chuẩn Giày nữ độ rộng lớn

Cách đo size giày

Chúng tôi khuyến nghị bạn tự đo chân tại nhà theo các bước đơn giản sau:

Bạn cần chuẩn bị:
- Bút
- Giấy
- Thước kẻ hoặc thước dây

  1. Đặt tờ giấy xuống sàn và đứng lên giấy, gót chân chạm sát vào tường.
  2. Dùng bút vẽ viền bàn chân càng sát càng tốt.
    (Nhớ vẽ cả hai bàn chân, vì thường một chân sẽ dài hơn chân kia)
  3. Dùng thước đo đường thẳng từ sau gót chân đến đầu ngón chân dài nhất.
    (Đây là chiều dài bàn chân của bạn tính bằng centimet)
  4. Cộng thêm 1–1.5 cm vào số đo vừa đo được để có độ dài phù hợp nhất cho giày.
  5. Lấy tổng số đo (đơn vị cm) và so sánh với bảng quy đổi size quốc tế của chúng tôi để tìm ra size US phù hợp.

Bảng Hướng Dẫn Chọn Size Quần Áo Nam và Unisex

Áo

*Form tiêu chuẩn
Vòng ngực Vòng eo Chiều cao
INCHES CM INCHES CM INCHES CM
XS 32~34 81~87 26~29 67~73 65~67 165~171
S 35~37 89~95 30~32 75~81 67~69 170~176
M 38~41 97~103 33~35 83~89 69~71 175~181
L 41~44 105~111 36~38 91~97 71~73 180~186
XL 44~47 113~119 39~41 99~105 73~75 185~191
2XL 48~50 121~127 42~44 107~113 75~77 190~196

Quần

*Form tiêu chuẩn
Vòng eo Vòng mông
INCHES CM INCHES CM
S 30~32 75~81 35~37 89~95
M 33~35 83~89 38~41 97~103
L 36~38 91~97 41~44 105~111
XL 39~41 99~105 44~47 113~119
2XL 42~44 107~113 48~50 121~127

Tất / Vớ

Nam
US EU INCHES CM
S 4-5.5 35-37 8.7-9.3 22.0-23.5
M 6-7.5 38-40 9.4-10 24.0-25.5
L 8.5-10 41-43 10.2-10.8 26.0-27.5
XL 10.5-12 44-46 11.0-12 28.0-30.5

Bảng Size Quần Áo Nữ

Áo

*Form tiêu chuẩn
Vòng ngực Vòng eo Chiều cao
INCHES CM INCHES CM INCHES CM
XS 30~32 75~81 23~25 58~64 62~64 157~163
S 32~35 82~88 25~28 64~70 64~66 162~168
M 35~37 89~95 28~30 70~76 66~68 167~173
L 38~40 96~102 30~32 76~82 68~70 172~178
XL 41~43 103~109 32~35 82~88 70~72 177~183
2XL 43~46 110~116 35~37 88~94 72~74 182~188

Quần

*Form tiêu chuẩn
Vòng eo Vòng mông
INCHES CM INCHES CM
S 25~28 64~70 35~37 88~94
M 28~30 70~76 38~40 95~101
L 30~32 76~82 40~43 102~108
XL 32~35 82~88 43~45 109~115
2XL 35~37 88~94 46~48 116~122

Tất / Vớ

Nữ
US EU INCHES CM
S 5.5-7 35-37 8.7-9.3 22.0-23.5
M 7.5-9 38-40 9.4-10 24.0-25.5
L 10-11.5 41-43 10.2-10.8 26.0-27.5
XL 12-13.5 44-46 11.0-12 28.0-30.5